khổ nhục

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Chịu đựng sự đau đớn về thể xác sự nhục nhã về tinh thần: "khổ nhục" mô tả trạng thái hoặc tính chất của một sự việc vừa gây ra đau khổ, vừa mang lại cảm giác bị sỉ nhục, mất thể diện.
    • Thuộc về sự đau khổ nhục nhã: Dùng để chỉ những điều, những kinh nghiệm bản chất gây nên nỗi đau sự hổ thẹn.
  2. Danh từ:

    • Sự đau khổ nhục nhã: "khổ nhục" còn được dùng như một danh từ để gọi tên chung cho cảm giác hoặc tình trạng phải chịu đựng nỗi đau sự sỉ nhục cùng một lúc.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Chiến tranh để lại những ký ức khổ nhục cho nhiều thế hệ. (Sự kiện này vừa đau đớn vừa nhục nhã.)
    • Anh ấy phải trải qua một quá trình cải tạo khổ nhục. (Quá trình đó đầy đau khổ sỉ nhục.)
  • Danh từ:

    • Lịch sử dân tộc đã trải qua bao khổ nhục dưới ách đô hộ. (Đã trải qua nhiều sự đau khổ nhục nhã.)
    • Không có thể so sánh với khổ nhục của kiếp nô lệ. (Sự đau khổ nhục nhã của thân phận nô lệ tột cùng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "khổ nhục kế": một kế sách, mưu lược trong đó cố tình chịu đựng sự đau đớn nhục nhã để đánh lừa đối phương, khiến họ mất cảnh giác.
    • Nhân vật Hoàng Cái trong "Tam Quốc Diễn Nghĩa" đã dùng khổ nhục kế để lấy lòng tin của Tào Tháo.
    • Trong đấu tranh, đôi khi phải dùng đến khổ nhục kế để đạt được mục đích cuối cùng.
Biến thể từ gần giống
  • Khổ đau (tính từ/danh từ): thiên về nỗi đau đớn, đau khổ thuần túy, có thể không bao hàm ý nhục nhã.
  • Nhục nhã (tính từ/danh từ): thiên về sự xấu hổ, mất thể diện, có thể không đi kèm với đau đớn về thể xác.
  • Cay đắng (tính từ): có thể dùng cho nỗi đau tinh thần, sự chua chát, nhưng không nhất thiết mang sắc thái "nhục" mạnh mẽ như "khổ nhục".
Từ đồng nghĩa
  • Đau đớn tủi nhục: nhấn mạnh cả nỗi đau sự tủi hổ.
  • Khốn nhục: từ cổ, đồng nghĩa với khổ nhục.
  • Khổ sở nhục nhằn: thường dùng trong khẩu ngữ, diễn tả sự vất vả, cực khổ đi kèm với những điều nhục nhã.
Thành ngữ liên quan
  • "Chịu khổ nhục": cam tâm tình nguyện hoặc bắt buộc phải trải qua sự đau khổ nhục nhã.
    • đại cuộc, ông ấy sẵn sàng chịu khổ nhục trước mặt kẻ thù.
  • "Một kiếp khổ nhục": chỉ một cuộc đời, một thân phận chịu nhiều đau khổ nhục nhã.
    • Số phận của người phụ nữ ấy một kiếp khổ nhục.
  1. Đau đớn nhục nhã: Điều khổ nhục. Khổ nhục kế. Tình nguyện chịu sự đau đớn, khổ nhục để đánh lừa địch: Hoàng Cái dùng khổ nhục kế đánh lừa Tào Tháo.